EnHọc tiếng Anh

a far cry from

thành ngữBản nháp
UK /ə ˌfɑː ˈkraɪ frəm/US /ə ˌfɑːr ˈkraɪ frəm/

khác xa với

very different from

Cụm từ hay đi kèm

  • life today is a far cry from the 1990s

Câu ví dụ

  • Life in Hanoi today is a far cry from what it was when I was growing up.

    Cuộc sống ở Hà Nội ngày nay khác xa so với hồi tôi còn nhỏ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.