EnHọc tiếng Anh

Kho từ vựng tiếng Anh

1244 từ và cụm từ trong 80 buổi. Gõ tiếng Anh hoặc tiếng Việt (có dấu hay không dấu đều được).

Buổi 1 · Bản thân & gia đình

Buổi 2 · Ngoại hình & tính cách

Buổi 3 · Nhà cửa & đồ đạc

Buổi 4 · Số đếm, ngày tháng, thời gian

Buổi 5 · Hoạt động hằng ngày

Buổi 6 · Trường học & môn học

Buổi 7 · Công việc & nghề nghiệp

Buổi 8 · Thức ăn & đồ uống

Buổi 9 · Mua sắm & tiền bạc

Buổi 10 · Giao thông & phương tiện

Buổi 11 · Thời tiết & mùa

Buổi 12 · Sức khỏe & bệnh tật

Buổi 13 · Du lịch cơ bản

Buổi 14 · Kể chuyện quá khứ

Buổi 15 · Kế hoạch & dự định

Buổi 16 · Sở thích & giải trí

Buổi 17 · Cảm xúc & trạng thái

Buổi 18 · Mạo từ & giới từ trọng tâm

Buổi 19 · Câu bị động cơ bản

Buổi 21 · Giáo dục · Reading: Skimming & Scanning

Buổi 22 · Giáo dục · Writing Task 2: bài Opinion

Buổi 23 · Môi trường · Listening: điền form & bảng

Buổi 24 · Môi trường · Speaking Part 1: trả lời mở rộng

Buổi 25 · Công nghệ · Reading: True / False / Not Given

Buổi 26 · Công nghệ · Writing Task 1: biểu đồ đường

Buổi 27 · Sức khỏe & thể thao · Listening: bản đồ, sơ đồ

Buổi 28 · Sức khỏe & thể thao · Speaking Part 2: cue card

Buổi 29 · Tội phạm & pháp luật · Reading: Matching headings

Buổi 30 · Tội phạm & pháp luật · Writing Task 2: Advantages / Disadvantages

Buổi 31 · Gia đình & xã hội · Listening: Multiple choice

Buổi 32 · Gia đình & xã hội · Speaking Part 3: thảo luận

Buổi 33 · Du lịch & văn hóa · Reading: Sentence completion

Buổi 34 · Du lịch & văn hóa · Writing Task 1: biểu đồ cột

Buổi 35 · Đô thị hóa · Listening: Matching + note completion

Buổi 36 · Đô thị hóa · Speaking Part 1 + 2: luyện phối hợp

Buổi 37 · Truyền thông & internet · Reading: Matching information

Buổi 38 · Truyền thông & internet · Writing Task 2: Discuss both views

Buổi 39 · Việc làm & kinh tế · Listening: hội thoại dài Part 3–4

Buổi 40 · Việc làm & kinh tế · Speaking Part 3 nâng cao

Buổi 41 · Toàn cầu hóa · Reading: Summary completion

Buổi 42 · Toàn cầu hóa · Writing Task 1: biểu đồ tròn + nhiều biểu đồ

Buổi 43 · Chính phủ & chính sách công · Listening: Part 4 học thuật

Buổi 44 · Chính phủ & chính sách công · Writing Task 2: Problem / Solution

Buổi 46 · Môi trường (nâng cao) · Writing Task 1: sơ đồ quy trình

Buổi 47 · Môi trường (nâng cao) · Writing Task 1: so sánh bản đồ

Buổi 48 · Giáo dục (nâng cao) · Writing Task 2: Two-part question

Buổi 49 · Giáo dục (nâng cao) · Speaking Part 1 chuẩn band 6.5

Buổi 50 · Tội phạm (nâng cao) · Collocation học thuật + paraphrase

Buổi 51 · Tội phạm (nâng cao) · Cohesive devices: từ nối nâng cao

Buổi 52 · Công nghệ & AI · Reading: Yes / No / Not Given (dạng khó)

Buổi 53 · Công nghệ & AI · Speaking Part 3: phản biện quan điểm trái chiều

Buổi 54 · Sức khỏe cộng đồng · Mệnh đề danh từ

Buổi 55 · Sức khỏe cộng đồng · Writing Task 2: Cause / Effect

Buổi 56 · Văn hóa & bản sắc · Mệnh đề rút gọn bằng phân từ

Buổi 57 · Văn hóa & bản sắc · Speaking: thành ngữ và cụm động từ tự nhiên

Buổi 58 · Kinh tế & tiêu dùng · Đảo ngữ cho câu văn học thuật

Buổi 59 · Kinh tế & tiêu dùng · Writing Task 1: bảng số liệu kết hợp biểu đồ

Buổi 60 · Nghệ thuật & giải trí · Câu điều kiện loại 3 + hỗn hợp · Reading: Matching features

Buổi 61 · Nghệ thuật & giải trí · Speaking Part 2: chủ đề trừu tượng (kỷ niệm, thay đổi, thành tựu)

Buổi 62 · Không gian & khoa học · Sửa lỗi ngữ pháp đặc trưng người Việt

Buổi 63 · Không gian & khoa học · Writing Task 2: đề kết hợp nhiều dạng (mixed)

Buổi 64 · Luật pháp & đạo đức xã hội · Ôn collocation + paraphrase toàn bộ chủ đề

Buổi 65 · Tổng ôn Giai đoạn 3 · Chấm bài Writing Task 1 + Task 2 theo 4 tiêu chí band 6.5