gardening
danh từBản nhápUK /ˈɡɑː.dən.ɪŋ/US /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/
làm vườn
taking care of plants and flowers
Câu ví dụ
My father loves gardening.
Bố tôi rất thích làm vườn.
These days I'm into gardening, so I spend a lot of time outdoors.
Dạo này tôi mê làm vườn, nên tôi ở ngoài trời rất nhiều.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.