EnHọc tiếng Anh

status symbol

cụm danh từBản nháp
UK /ˈsteɪ.təs ˌsɪm.bəl/US /ˈsteɪ.t̬əs ˌsɪm.bəl/

biểu tượng địa vị (món đồ để khoe đẳng cấp)

an item that shows a person's wealth or position

Cụm từ hay đi kèm

  • see a car as a status symbol

Câu ví dụ

  • For many young people, the latest phone is a status symbol.

    Với nhiều người trẻ, chiếc điện thoại mới nhất là biểu tượng địa vị.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.