calculator
danh từBản nhápUK /ˈkæl.kjə.leɪ.tə/US /ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/
Trọng âm: CAL-cu-la-tor
máy tính bỏ túi
a small machine for doing sums
Cụm từ hay đi kèm
- use a calculator
Câu ví dụ
You can't use a calculator in this maths test.
Bạn không được dùng máy tính bỏ túi trong bài kiểm tra Toán này.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.