EnHọc tiếng Anh

minority

danh từB2Bản nháp
UK /maɪˈnɒr.ə.ti/US /maɪˈnɔːr.ə.t̬i/

Trọng âm: mi-NOR-i-ty

thiểu số; phần nhỏ

a smaller part of a group, less than half

Cụm từ hay đi kèm

  • a small minority of
  • only a minority

Lưu ý cho người Việt

  • Đối lập: majority (Buổi 34).

Câu ví dụ

  • Agricultural products represented only a small minority of exports.

    Nông sản chỉ chiếm một phần nhỏ trong xuất khẩu.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.