biểu đồ tròn
The two pie charts compare the sources of energy used in 2010 and 2024.
Hai biểu đồ tròn so sánh các nguồn năng lượng được sử dụng năm 2010 và 2024.
18 từ / cụm từ. Bấm loa để nghe (giọng máy, ưu tiên Anh-Anh), bấm vào từ để xem chi tiết.
biểu đồ tròn
The two pie charts compare the sources of energy used in 2010 and 2024.
Hai biểu đồ tròn so sánh các nguồn năng lượng được sử dụng năm 2010 và 2024.
chiếm (một tỉ lệ)
In the chart, electronics accounted for nearly half of the country's exports.
Trong biểu đồ, hàng điện tử chiếm gần một nửa xuất khẩu của quốc gia đó.
⚠ Chủ động: Rice accounted for 30%. *Rice was accounted for 30%* ❌.
chiếm; tạo thành (một phần của tổng)
quá khứ: made up · phân từ II: made up
Clothes and shoes made up just over a quarter of the total.
Quần áo và giày dép chiếm hơn một phần tư tổng số một chút.
⚠ Đồng nghĩa account for / represent — xoay vòng ba từ để tránh lặp trong bài pie chart.
chiếm; tương ứng với; đại diện cho
Trọng âm: rep-re-SENT
Agricultural products represented only a small minority of exports.
Nông sản chỉ chiếm một phần nhỏ trong xuất khẩu.
tỉ lệ phần trăm
Trọng âm: per-CEN-tage
The percentage of exports going to the USA rose from 20% to 30%.
Tỉ lệ xuất khẩu sang Mỹ tăng từ 20% lên 30%.
⚠ the percentage OF + N. Không có số đi kèm: *the 20 percentage* ❌ → 20 per cent / 20%.
một nửa
số nhiều: halves
In the chart, electronics accounted for nearly half of the country's exports.
Trong biểu đồ, hàng điện tử chiếm gần một nửa xuất khẩu của quốc gia đó.
⚠ l câm: /hɑːf/. 'half of the total' hoặc 'half the total' đều đúng.
phần; miếng (của biểu đồ tròn)
Coal was the largest segment of the pie in both years.
Than đá là phần lớn nhất của biểu đồ tròn trong cả hai năm.
thiểu số; phần nhỏ
Trọng âm: mi-NOR-i-ty
Agricultural products represented only a small minority of exports.
Nông sản chỉ chiếm một phần nhỏ trong xuất khẩu.
⚠ Đối lập: majority (Buổi 34).
bao gồm; gồm có
The total comprises five categories of goods.
Tổng số gồm năm nhóm hàng hóa.
⚠ The total comprises A, B and C (không dùng *comprises of* trong văn chuẩn; dùng is made up of / consists of).
phần còn lại
The remainder was made up of other goods, such as furniture and toys.
Phần còn lại gồm các mặt hàng khác, như đồ nội thất và đồ chơi.
⚠ the remainder = phần còn lại của tổng; dùng khi gộp các mục nhỏ: The remainder was made up of other goods.
gộp lại; cộng lại
Combined, Asia and Europe received three quarters of all exports.
Gộp lại, châu Á và châu Âu nhận ba phần tư tổng xuất khẩu.
⚠ -ed đọc /d/: kəm-BAIND.
bảng (số liệu)
The table shows that the total value of exports doubled over the period.
Bảng cho thấy tổng giá trị xuất khẩu tăng gấp đôi trong giai đoạn này.
⚠ Task 1 'mixed charts' thường là pie chart + table hoặc bar + line.
gần; suýt (hơi dưới một con số)
In the chart, electronics accounted for nearly half of the country's exports.
Trong biểu đồ, hàng điện tử chiếm gần một nửa xuất khẩu của quốc gia đó.
⚠ nearly/almost = hơi DƯỚI; just over = hơi TRÊN. 49% = nearly half; 52% = just over half.
phần; tỉ phần
China's share of Vietnam's imports was larger than that of any other country.
Tỉ phần của Trung Quốc trong nhập khẩu của Việt Nam lớn hơn bất kỳ nước nào khác.
nhỉnh hơn một chút
Clothes and shoes made up just over a quarter of the total.
Quần áo và giày dép chiếm hơn một phần tư tổng số một chút.
⚠ Đối lập: just under (hơi dưới).
tỉ lệ; phần
Trọng âm: pro-POR-tion
Overall, the proportion of older people using the internet grew over the period.
Nhìn chung, tỉ lệ người lớn tuổi dùng internet tăng trong suốt giai đoạn.
⚠ Đồng nghĩa hay dùng để tránh lặp: the percentage of, the share of.
mười lăm phút; một phần tư
Clothes and shoes made up just over a quarter of the total.
Quần áo và giày dép chiếm hơn một phần tư tổng số một chút.
⚠ a quarter to eight = 7:45; a quarter past eight = 8:15.
phần lớn; đa số
The majority of visitors to Sapa were young people aged 18 to 30.
Phần lớn khách đến Sa Pa là người trẻ từ 18 đến 30 tuổi.
⚠ the majority of + danh từ số nhiều + động từ số nhiều: The majority of visitors were domestic. Đối lập: a minority of.
Nối từ, chọn từ, nghe và gõ lại, đọc định nghĩa tiếng Anh đoán từ.