EnHọc tiếng Anh

comprise

động từB2Bản nháp
UK /kəmˈpraɪz/

bao gồm; gồm có

to consist of; to be made up of

Cụm từ hay đi kèm

  • the total comprises five categories

Lưu ý cho người Việt

  • The total comprises A, B and C (không dùng *comprises of* trong văn chuẩn; dùng is made up of / consists of).

Câu ví dụ

  • The total comprises five categories of goods.

    Tổng số gồm năm nhóm hàng hóa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.