EnHọc tiếng Anh

remainder

danh từC1Bản nháp
UK /rɪˈmeɪn.dər/US /rɪˈmeɪn.dɚ/

phần còn lại

the part that is left

Cụm từ hay đi kèm

  • the remainder
  • the remaining 10%

Lưu ý cho người Việt

  • the remainder = phần còn lại của tổng; dùng khi gộp các mục nhỏ: The remainder was made up of other goods.

Câu ví dụ

  • The remainder was made up of other goods, such as furniture and toys.

    Phần còn lại gồm các mặt hàng khác, như đồ nội thất và đồ chơi.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.