percentage
danh từB1Bản nhápUK /pəˈsen.tɪdʒ/US /pɚˈsen.t̬ɪdʒ/
Trọng âm: per-CEN-tage
tỉ lệ phần trăm
an amount shown as a part of 100
Cụm từ hay đi kèm
- a high percentage of
- the percentage of people who
Lưu ý cho người Việt
- the percentage OF + N. Không có số đi kèm: *the 20 percentage* ❌ → 20 per cent / 20%.
Câu ví dụ
The percentage of exports going to the USA rose from 20% to 30%.
Tỉ lệ xuất khẩu sang Mỹ tăng từ 20% lên 30%.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.