EnHọc tiếng Anh

pie chart

cụm danh từBản nháp
UK /ˈpaɪ ˌtʃɑːt/US /ˈpaɪ ˌtʃɑːrt/

biểu đồ tròn

a circle divided into slices to show parts of a whole

Cụm từ hay đi kèm

  • the two pie charts compare
  • the pie chart illustrates

Câu ví dụ

  • The two pie charts compare the sources of energy used in 2010 and 2024.

    Hai biểu đồ tròn so sánh các nguồn năng lượng được sử dụng năm 2010 và 2024.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.