EnHọc tiếng Anh

combined

tính từBản nháp
UK /kəmˈbaɪnd/

gộp lại; cộng lại

added together

Cụm từ hay đi kèm

  • Combined, they accounted for …
  • the combined total

Lưu ý cho người Việt

  • -ed đọc /d/: kəm-BAIND.

Câu ví dụ

  • Combined, Asia and Europe received three quarters of all exports.

    Gộp lại, châu Á và châu Âu nhận ba phần tư tổng xuất khẩu.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.