EnHọc tiếng Anh

quarter

danh từA1Bản nháp
UK /ˈkwɔː.tə/US /ˈkwɔːr.t̬ɚ/

mười lăm phút; một phần tư

fifteen minutes; one of four equal parts

Cụm từ hay đi kèm

  • a quarter past
  • a quarter to

Lưu ý cho người Việt

  • a quarter to eight = 7:45; a quarter past eight = 8:15.

Câu ví dụ

  • Our English class starts at a quarter to eight.

    Lớp tiếng Anh của chúng tôi bắt đầu lúc tám giờ kém mười lăm.

  • Clothes and shoes made up just over a quarter of the total.

    Quần áo và giày dép chiếm hơn một phần tư tổng số một chút.

  • Combined, Asia and Europe received three quarters of all exports.

    Gộp lại, châu Á và châu Âu nhận ba phần tư tổng xuất khẩu.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.