EnHọc tiếng Anh

Buổi 42Bản nháp

Toàn cầu hóa · Writing Task 1: biểu đồ tròn + nhiều biểu đồ

Kỹ năng: Writing Task 1 — pie chart và mixed charts (biểu đồ tròn + bảng)

Ngữ pháp: Diễn đạt tỉ lệ phần trăm và phân số

Diễn đạt tỉ lệ: account for / make up / represent · phân số (a quarter, a third, half) · just over / nearly

  • A + accounts for / makes up / represents + X% + of + tổng
  • X% of + N + be/V … · The proportion / percentage of + N + was X%
  • Phân số: a quarter (25%) · a third (33%) · half (50%) · two thirds (67%) · three quarters (75%)
  • Ước lượng: just over / just under / nearly / roughly + số hoặc phân số

Biểu đồ tròn cho thấy các PHẦN của một TỔNG. Bạn cần nhiều cách nói 'chiếm X%' để không lặp: account for, make up, represent (chủ động, không bị động). Dùng phân số để bài tự nhiên hơn: 26% = just over a quarter; 48% = nearly half; 65% = roughly two thirds. Với danh từ không đếm được sau 'X% of' động từ chia số ít (30% of the money WAS…); danh từ số nhiều thì chia số nhiều (30% of exports WERE…).

Số liệuCách diễn đạt
24%nearly a quarter / just under a quarter
26%just over a quarter
33%a third / one in three
49%nearly half / just under half
52%just over half / the majority
67%two thirds
74%nearly three quarters
5%a small minority / only one in twenty
  • account FOR (có for); make up (không có of ngay sau: make up 20% OF exports); represent (không giới từ).
  • Hai biểu đồ tròn hai năm → có thay đổi: 'The share of X rose from 20% to 35%' (dùng ngôn ngữ xu hướng Buổi 26).
  • Mixed charts: overview phải nói về CẢ HAI biểu đồ; nối hai biểu đồ bằng 'This is reflected in the table, which shows…'.

Lỗi người Việt hay mắc

  • ✗ Electronics were accounted for 40% of exports.

    ✓ Electronics accounted for 40% of exports.

    account for là chủ động.

  • ✗ Clothes made up of 15% of the total.

    ✓ Clothes made up 15% of the total.

    make up + X% of …; không 'made up of' ở nghĩa chiếm tỉ lệ (made up of = được tạo thành từ).

  • ✗ The 30 percentage of exports went to China.

    ✓ Thirty per cent of exports went to China.

    Có con số → per cent / %; percentage đi một mình (a high percentage).

Ví dụ

  • In the chart, electronics accounted for nearly half of the country's exports.

    Trong biểu đồ, hàng điện tử chiếm gần một nửa xuất khẩu của quốc gia đó.

  • Clothes and shoes made up just over a quarter of the total.

    Quần áo và giày dép chiếm hơn một phần tư tổng số một chút.

  • Agricultural products represented only a small minority of exports.

    Nông sản chỉ chiếm một phần nhỏ trong xuất khẩu.

  • The percentage of exports going to the USA rose from 20% to 30%.

    Tỉ lệ xuất khẩu sang Mỹ tăng từ 20% lên 30%.

Bản nháp — chờ duyệt