table
danh từA1Bản nhápUK /ˈteɪ.bəl/
bảng (số liệu)
information arranged in rows and columns
Cụm từ hay đi kèm
- the table shows
- according to the table
Lưu ý cho người Việt
- Task 1 'mixed charts' thường là pie chart + table hoặc bar + line.
Câu ví dụ
The table shows that the total value of exports doubled over the period.
Bảng cho thấy tổng giá trị xuất khẩu tăng gấp đôi trong giai đoạn này.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.