EnHọc tiếng Anh

just over

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /ˌdʒʌst ˈəʊ.vər/US /ˌdʒʌst ˈoʊ.vɚ/

nhỉnh hơn một chút

a little more than

Cụm từ hay đi kèm

  • just over a third
  • just over 20%

Lưu ý cho người Việt

  • Đối lập: just under (hơi dưới).

Câu ví dụ

  • Clothes and shoes made up just over a quarter of the total.

    Quần áo và giày dép chiếm hơn một phần tư tổng số một chút.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.