account for
cụm động từBản nhápUK /əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm (một tỉ lệ)
to form a certain part of a total
Cụm từ hay đi kèm
- account for 40% of
- account for the largest share
Lưu ý cho người Việt
- Chủ động: Rice accounted for 30%. *Rice was accounted for 30%* ❌.
Câu ví dụ
In the chart, electronics accounted for nearly half of the country's exports.
Trong biểu đồ, hàng điện tử chiếm gần một nửa xuất khẩu của quốc gia đó.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.