EnHọc tiếng Anh

half

danh từA1Bản nháp
UK /hɑːf/US /hæf/

một nửa

one of two equal parts

Dạng từ

Số nhiều
halves

Cụm từ hay đi kèm

  • just over half
  • half of the total
  • almost half

Lưu ý cho người Việt

  • l câm: /hɑːf/. 'half of the total' hoặc 'half the total' đều đúng.

Câu ví dụ

  • In the chart, electronics accounted for nearly half of the country's exports.

    Trong biểu đồ, hàng điện tử chiếm gần một nửa xuất khẩu của quốc gia đó.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.