EnHọc tiếng Anh

nearly

trạng từA2Bản nháp
UK /ˈnɪə.li/US /ˈnɪr.li/

gần; suýt (hơi dưới một con số)

almost; a little less than

Cụm từ hay đi kèm

  • nearly half
  • nearly 30%

Lưu ý cho người Việt

  • nearly/almost = hơi DƯỚI; just over = hơi TRÊN. 49% = nearly half; 52% = just over half.

Câu ví dụ

  • In the chart, electronics accounted for nearly half of the country's exports.

    Trong biểu đồ, hàng điện tử chiếm gần một nửa xuất khẩu của quốc gia đó.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.