EnHọc tiếng Anh

do the dishes

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /ˌduː ðə ˈdɪʃ.ɪz/

rửa bát

to wash plates, cups and pans after a meal

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh cũng nói do the washing-up.

Câu ví dụ

  • Who does the dishes in your family?

    Nhà bạn ai rửa bát?

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.