EnHọc tiếng Anh

classroom

danh từA1Bản nháp
UK /ˈklɑːs.ruːm/US /ˈklæs.ruːm/

lớp học (phòng học)

a room in a school where lessons happen

Câu ví dụ

  • The students are taking notes in the classroom.

    Các sinh viên đang ghi chép trong lớp.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.