film
danh từA1Bản nhápUK /fɪlm/
bộ phim
a story shown in moving pictures
Cụm từ hay đi kèm
- watch a film
- an action film
- a horror film
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Mỹ hay nói movie. Đọc 1 âm tiết /fɪlm/, không chêm nguyên âm 'phi-lim'.
Câu ví dụ
I enjoy watching films at the cinema with my friends.
Tôi thích xem phim ở rạp với bạn bè.
I love action films because the special effects are amazing.
Tôi mê phim hành động vì kỹ xảo rất đỉnh.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.