EnHọc tiếng Anh

playwright

danh từBản nháp
UK /ˈpleɪ.raɪt/

nhà viết kịch

a person who writes plays

Lưu ý cho người Việt

  • -wright (người làm ra), không phải write: playwright.

Câu ví dụ

  • The playwright gave a short speech after the performance.

    Nhà viết kịch có bài phát biểu ngắn sau buổi diễn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.