EnHọc tiếng Anh

supply chain

cụm danh từBản nháp
UK /səˈplaɪ ˌtʃeɪn/

chuỗi cung ứng

the steps needed to make a product and get it to customers

Cụm từ hay đi kèm

  • global supply chains
  • a break in the supply chain

Câu ví dụ

  • A problem in one factory can affect global supply chains.

    Một sự cố ở một nhà máy có thể ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng toàn cầu.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.