EnHọc tiếng Anh

entertainment

danh từB1Bản nháp
UK /ˌen.təˈteɪn.mənt/US /ˌen.t̬ɚˈteɪn.mənt/

Trọng âm: en-ter-TAIN-ment

sự giải trí

films, music and shows that people enjoy

Cụm từ hay đi kèm

  • a form of entertainment
  • for entertainment

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được khi chỉ chung: *an entertainment* ❌ (trong nghĩa giải trí nói chung).

Câu ví dụ

  • While some people watch TV for entertainment, others prefer educational programmes.

    Trong khi một số người xem TV để giải trí, những người khác thích các chương trình giáo dục.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.