laugh at
cụm động từBản nhápUK /ˈlɑːf æt/US /ˈlæf æt/
cười nhạo; cười vì
to make fun of someone; to find something funny
Lưu ý cho người Việt
- gh đọc /f/: /lɑːf/.
Câu ví dụ
Please don't laugh at me!
Làm ơn đừng cười tôi!
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.