EnHọc tiếng Anh

allocate

động từC1Bản nháp
UK /ˈæl.ə.keɪt/

phân bổ; dành (tiền, thời gian) cho

to give an amount of money or time for a purpose

Cụm từ hay đi kèm

  • allocate 30% of income to housing

Câu ví dụ

  • Families in Country A allocated 35% of their budget to housing (hypothetical figures).

    Các gia đình ở nước A dành 35% ngân sách cho nhà ở (số liệu giả định).

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.