glass
danh từA1Bản nhápUK /ɡlɑːs/US /ɡlæs/
thủy tinh; kính; cái cốc
a hard clear material used for windows
Cụm từ hay đi kèm
- a glass table
Lưu ý cho người Việt
- Chất liệu thì không đếm được (made of glass); cái cốc thì đếm được (two glasses).
Câu ví dụ
There is a big leather sofa and a glass table in the living room.
Phòng khách có một chiếc sofa da lớn và một chiếc bàn kính.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.