EnHọc tiếng Anh

second-hand

tính từBản nháp
UK /ˌsek.ənd ˈhænd/

đã qua sử dụng; đồ cũ

owned by someone else before

Cụm từ hay đi kèm

  • second-hand clothes
  • buy second-hand

Câu ví dụ

  • I splashed out on a new laptop, and now I'm buying second-hand clothes to save money.

    Tôi đã chi mạnh tay mua laptop mới, và giờ tôi mua quần áo cũ để tiết kiệm.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.