EnHọc tiếng Anh

shop assistant

cụm danh từBản nháp
UK /ˈʃɒp əˌsɪs.tənt/US /ˈʃɑːp əˌsɪs.tənt/

nhân viên bán hàng

a person who serves customers in a shop

Câu ví dụ

  • She works as a shop assistant on Saturdays.

    Cô ấy làm nhân viên bán hàng vào các ngày thứ Bảy.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.