taxation
danh từBản nhápUK /tækˈseɪ.ʃən/
Trọng âm: tax-A-tion
hệ thống thuế; việc đánh thuế
the system of collecting money for the state from people
Cụm từ hay đi kèm
- high taxation
- fair taxation
Câu ví dụ
Some people think high taxation discourages people from working harder.
Một số người cho rằng mức thuế cao khiến người ta không muốn làm việc chăm hơn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.