pain
danh từA2Bản nhápUK /peɪn/
cơn đau; sự đau
the feeling you have when part of your body hurts
Cụm từ hay đi kèm
- back pain
- in pain
Câu ví dụ
My father often has back pain.
Bố tôi hay bị đau lưng.
I have a pain in my back and my shoulders.
Tôi bị đau lưng và đau vai.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.