EnHọc tiếng Anh

purify

động từBản nháp
UK /ˈpjʊə.rɪ.faɪ/US /ˈpjʊr.ə.faɪ/

Trọng âm: PU-ri-fy

làm sạch; tinh lọc

to make something clean and safe

Dạng từ

Quá khứ
purified
Ngôi 3 số ít
purifies

Cụm từ hay đi kèm

  • purify water
  • be purified with chemicals

Câu ví dụ

  • Chemicals are added to purify the water and kill bacteria.

    Hóa chất được thêm vào để làm sạch nước và diệt vi khuẩn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.