quy trình; quá trình
số nhiều: processes
There are six stages in the process, from collection to delivery.
Quy trình có sáu giai đoạn, từ thu gom đến phân phối.
⚠ Số nhiều processes /ˈprəʊ.ses.ɪz/ — thêm một âm tiết.
19 từ / cụm từ. Bấm loa để nghe (giọng máy, ưu tiên Anh-Anh), bấm vào từ để xem chi tiết.
quy trình; quá trình
số nhiều: processes
There are six stages in the process, from collection to delivery.
Quy trình có sáu giai đoạn, từ thu gom đến phân phối.
⚠ Số nhiều processes /ˈprəʊ.ses.ɪz/ — thêm một âm tiết.
giai đoạn; bước
There are six stages in the process, from collection to delivery.
Quy trình có sáu giai đoạn, từ thu gom đến phân phối.
⚠ AT this stage / IN the next stage đều gặp; an toàn nhất: at the first stage, in the final stage.
sơ đồ
The diagram illustrates how drinking water is produced from a river.
Sơ đồ minh họa cách nước uống được sản xuất từ một con sông.
nguyên liệu thô
số nhiều: raw materials
The raw materials are transported to the factory by lorry.
Nguyên liệu thô được vận chuyển đến nhà máy bằng xe tải.
vận chuyển
Trọng âm: trans-PORT
The raw materials are transported to the factory by lorry.
Nguyên liệu thô được vận chuyển đến nhà máy bằng xe tải.
⚠ Động từ nhấn âm 2 (trans-PORT), danh từ nhấn âm 1 (TRANS-port).
làm nóng; đun nóng
The mixture is heated to 200°C and subsequently packaged for sale.
Hỗn hợp được đun nóng đến 200°C và sau đó được đóng gói để bán.
lọc
The water is pumped into a tank, where it is filtered through sand.
Nước được bơm vào một bể, tại đó nó được lọc qua cát.
làm sạch; tinh lọc
Trọng âm: PU-ri-fy
quá khứ: purified · ngôi 3: purifies
Chemicals are added to purify the water and kill bacteria.
Hóa chất được thêm vào để làm sạch nước và diệt vi khuẩn.
lưu trữ; cất giữ
The clean water is stored in a reservoir before it is delivered to homes.
Nước sạch được lưu trong hồ chứa trước khi được đưa đến các hộ gia đình.
phân loại
Once the bottles have been sorted, they are crushed into small pieces.
Sau khi chai được phân loại, chúng được nghiền thành mảnh nhỏ.
nghiền; ép nát
Once the bottles have been sorted, they are crushed into small pieces.
Sau khi chai được phân loại, chúng được nghiền thành mảnh nhỏ.
làm tan chảy; nung chảy
After being washed, the plastic is melted down and made into pellets.
Sau khi được rửa, nhựa được nung chảy và làm thành hạt.
đóng gói
The mixture is heated to 200°C and subsequently packaged for sale.
Hỗn hợp được đun nóng đến 200°C và sau đó được đóng gói để bán.
giao; chuyển đến
Trọng âm: de-LIV-er
The clean water is stored in a reservoir before it is delivered to homes.
Nước sạch được lưu trong hồ chứa trước khi được đưa đến các hộ gia đình.
hồ chứa nước
The clean water is stored in a reservoir before it is delivered to homes.
Nước sạch được lưu trong hồ chứa trước khi được đưa đến các hộ gia đình.
⚠ Đọc REZ-ə-vwah (gốc tiếng Pháp): -voir đọc /vwɑː/.
sau đó
Trọng âm: SUB-se-quent-ly
The mixture is heated to 200°C and subsequently packaged for sale.
Hỗn hợp được đun nóng đến 200°C và sau đó được đóng gói để bán.
⚠ Trang trọng hơn then/after that — dùng 1 lần trong bài process để đa dạng từ nối.
một khi; sau khi
Once the bottles have been sorted, they are crushed into small pieces.
Sau khi chai được phân loại, chúng được nghiền thành mảnh nhỏ.
⚠ once + mệnh đề (thường hiện tại hoàn thành bị động): Once the bottles have been sorted, they are …
bãi chôn lấp rác
Food waste can be turned into compost instead of being sent to landfill.
Rác thực phẩm có thể được biến thành phân hữu cơ thay vì bị đưa đến bãi chôn lấp.
phân hữu cơ (ủ từ rác thực vật)
Food waste can be turned into compost instead of being sent to landfill.
Rác thực phẩm có thể được biến thành phân hữu cơ thay vì bị đưa đến bãi chôn lấp.
Nối từ, chọn từ, nghe và gõ lại, đọc định nghĩa tiếng Anh đoán từ.