melt
động từB2Bản nhápUK /melt/
làm tan chảy; nung chảy
to turn something solid into liquid by heating it
Cụm từ hay đi kèm
- be melted down
- melt plastic
Câu ví dụ
After being washed, the plastic is melted down and made into pellets.
Sau khi được rửa, nhựa được nung chảy và làm thành hạt.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.