EnHọc tiếng Anh

transport

động từB1Bản nháp
UK /trænˈspɔːt/US /trænˈspɔːrt/

Trọng âm: trans-PORT

vận chuyển

to move goods or people from one place to another

Cụm từ hay đi kèm

  • be transported to a factory
  • transport goods by lorry

Lưu ý cho người Việt

  • Động từ nhấn âm 2 (trans-PORT), danh từ nhấn âm 1 (TRANS-port).

Câu ví dụ

  • The raw materials are transported to the factory by lorry.

    Nguyên liệu thô được vận chuyển đến nhà máy bằng xe tải.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.