EnHọc tiếng Anh

raw material

cụm danh từBản nháp
UK /ˌrɔː məˈtɪə.ri.əl/US /ˌrɑː məˈtɪr.i.əl/

nguyên liệu thô

a natural substance used to make products

Dạng từ

Số nhiều
raw materials

Cụm từ hay đi kèm

  • raw materials such as clay
  • use recycled raw materials

Câu ví dụ

  • The raw materials are transported to the factory by lorry.

    Nguyên liệu thô được vận chuyển đến nhà máy bằng xe tải.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.