reservoir
danh từBản nhápUK /ˈrez.ə.vwɑːr/US /ˈrez.ɚ.vwɑːr/
hồ chứa nước
a large lake used to store water
Cụm từ hay đi kèm
- be stored in a reservoir
Lưu ý cho người Việt
- Đọc REZ-ə-vwah (gốc tiếng Pháp): -voir đọc /vwɑː/.
Câu ví dụ
The clean water is stored in a reservoir before it is delivered to homes.
Nước sạch được lưu trong hồ chứa trước khi được đưa đến các hộ gia đình.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.