heat
động từA2Bản nhápUK /hiːt/
làm nóng; đun nóng
to make something warm or hot
Cụm từ hay đi kèm
- be heated to 200°C
- heat the mixture
Câu ví dụ
The mixture is heated to 200°C and subsequently packaged for sale.
Hỗn hợp được đun nóng đến 200°C và sau đó được đóng gói để bán.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.