store
động từB1Bản nhápUK /stɔːr/
lưu trữ; cất giữ
to keep something somewhere until it is needed
Cụm từ hay đi kèm
- be stored in tanks
- store water
Câu ví dụ
The clean water is stored in a reservoir before it is delivered to homes.
Nước sạch được lưu trong hồ chứa trước khi được đưa đến các hộ gia đình.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.