landfill
danh từBản nhápUK /ˈlænd.fɪl/
bãi chôn lấp rác
a place where rubbish is buried in the ground
Cụm từ hay đi kèm
- send waste to landfill
- landfill sites
Câu ví dụ
Food waste can be turned into compost instead of being sent to landfill.
Rác thực phẩm có thể được biến thành phân hữu cơ thay vì bị đưa đến bãi chôn lấp.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.