EnHọc tiếng Anh

diagram

danh từB1Bản nháp
UK /ˈdaɪ.ə.ɡræm/

sơ đồ

a simple drawing that shows how something works

Cụm từ hay đi kèm

  • the diagram illustrates
  • a process diagram

Câu ví dụ

  • The diagram illustrates how drinking water is produced from a river.

    Sơ đồ minh họa cách nước uống được sản xuất từ một con sông.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.