sort
động từB1Bản nhápUK /sɔːt/US /sɔːrt/
phân loại
to put things into groups
Cụm từ hay đi kèm
- be sorted by type
- sort rubbish
Câu ví dụ
Once the bottles have been sorted, they are crushed into small pieces.
Sau khi chai được phân loại, chúng được nghiền thành mảnh nhỏ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.