once
liên từB1Bản nhápUK /wʌns/
một khi; sau khi
as soon as; after
Cụm từ hay đi kèm
- once the water has been filtered, …
Lưu ý cho người Việt
- once + mệnh đề (thường hiện tại hoàn thành bị động): Once the bottles have been sorted, they are …
Câu ví dụ
Once the bottles have been sorted, they are crushed into small pieces.
Sau khi chai được phân loại, chúng được nghiền thành mảnh nhỏ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.