compost
danh từBản nhápUK /ˈkɒm.pɒst/US /ˈkɑːm.poʊst/
phân hữu cơ (ủ từ rác thực vật)
decayed plant waste used to feed soil
Cụm từ hay đi kèm
- turn food waste into compost
- make compost
Câu ví dụ
Food waste can be turned into compost instead of being sent to landfill.
Rác thực phẩm có thể được biến thành phân hữu cơ thay vì bị đưa đến bãi chôn lấp.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.