EnHọc tiếng Anh

look forward to

cụm động từBản nháp
UK /ˌlʊk ˈfɔː.wəd tuː/US /ˌlʊk ˈfɔːr.wɚd tuː/

mong chờ

to feel happy about something that will happen

Cụm từ hay đi kèm

  • look forward to the holiday
  • look forward to seeing you

Lưu ý cho người Việt

  • to là giới từ → + V-ing: I look forward to MEETING you (không *to meet*).

Câu ví dụ

  • I'm really looking forward to visiting my hometown during Tet.

    Tôi rất mong được về quê dịp Tết.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.