outgoing
tính từBản nhápUK /ˌaʊtˈɡəʊ.ɪŋ/US /ˈaʊtˌɡoʊ.ɪŋ/
hướng ngoại; cởi mở
enjoying meeting and talking to people
Dạng từ
- So sánh hơn
- more outgoing
Lưu ý cho người Việt
- Trái nghĩa với shy.
Câu ví dụ
My sister is shy, but I am more outgoing than her.
Chị tôi nhút nhát, còn tôi hướng ngoại hơn chị.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.