EnHọc tiếng Anh

point of view

cụm danh từBản nháp
UK /ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/

quan điểm; góc nhìn

a particular way of thinking about something

Cụm từ hay đi kèm

  • from my point of view
  • a different point of view

Lưu ý cho người Việt

  • from my point of view (không nói *in my point of view*).

Câu ví dụ

  • From my point of view, parents should check the content their children watch.

    Theo quan điểm của tôi, bố mẹ nên kiểm tra nội dung con cái xem.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.