EnHọc tiếng Anh

humanity

danh từC1Bản nháp
UK /hjuːˈmæn.ə.ti/US /hjuːˈmæn.ə.t̬i/

nhân loại

all people

Cụm từ hay đi kèm

  • the future of humanity
  • benefit humanity

Câu ví dụ

  • Many see space as the final frontier for humanity.

    Nhiều người coi vũ trụ là biên giới cuối cùng của nhân loại.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.