prevention
danh từC1Bản nhápUK /prɪˈven.ʃən/
sự phòng ngừa
stopping something bad from happening
Cụm từ hay đi kèm
- crime prevention
- prevention is better than cure
Câu ví dụ
Crime prevention programmes in schools can rehabilitate young people before it is too late.
Các chương trình phòng chống tội phạm ở trường học có thể giúp cải tạo người trẻ trước khi quá muộn.
It is widely accepted that prevention is cheaper than treatment.
Người ta thừa nhận rộng rãi rằng phòng ngừa rẻ hơn điều trị.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.